KẾT QUẢ THI GIỮA KỲ I-NGÀY 23-24/10/2018

TỔNG HỢP KẾT QUẢ THI GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2018-2019
Môn Lớp Tổng số học sinh Số tham gia KS Phân loại điểm kiểm tra Từ TB trở lên Khá, giỏi Các G.V dạy
Điểm 0 >0,0 đến
dưới 3,5
Từ 3,5 đến
 dưới 5,0
Từ 5,0 đến
 dưới 6,5
Từ 6,5đến
 dưới 8,0
Từ 8,0
 đến 10
SL % SL %
Tiếng Anh 7 67 67 0 3 11 15 16 22 53 79,1 38 56,7 Lê Đăng Khoa+Hằng
8 68 68 0 19 16 15 12 6 33 48,5 18 26,5 Nguyễn Thị Thu Hằng
9 61 61 0 5 13 18 17 8 43 70,5 25 41,0 Nguyễn Thành Công
Tổng 196 196 0 27 40 48 45 36 129 65,8 81 41,3  
Ngữ văn 6 70 70 0 2 17 32 17 2 51 72,9 19 27,1 Lê Thị Phương Hảo
7 67 67 0 0 6 18 32 11 61 91,0 43 64,2 Đinh Thị Thuý Hảo
8 68 68 0 0 4 18 38 8 64 94,1 46 67,6 Nguyễn Quang Hiếu
9 61 61 0 1 9 20 26 5 51 83,6 31 50,8 Bùi Kiều Lam
Tổng 266 266 0 3 36 88 113 26 227 85,3 139 52,3  
Toán 6 70 70 0 0 0 9 19 42 70 100,0 61 87,1 Trình Thị Thuý Phượng
7 67 67   3 7 11 12 34 57 85,1 46 68,7 P.Dung+Nguyễn Thái Linh
8 68 68 0 9 4 21 12 22 55 80,9 34 50,0 Phùng Thị Kim Dung
9 61 61 0 19 6 17 8 11 36 59,0 19 31,1 Nguyễn Thái Linh
Tổng 266 266 0 31 17 58 51 109 218 82,0 160 60,2  
Tổng 728 728 0 61 93 194 209 171 574 78,8 380 52,2  
THỐNG KÊ, ĐÁNH GIÁ ĐIỂM THI THEO GIÁO VIÊN BỘ MÔN VÀ 1 SỐ CHỈ ĐẠO CỦA CBQL
MÔN Lớp Giáo viên BM Sĩ số Số bài KT >0 đến dưới 3,5 Từ 3,5 đến dưới 5,0 Từ 5,0 đến dưới 6,5 Từ 6,5 đến dưới 8,0 Từ 8,0 đến 10 Từ TB trở lên Đánh giá và chỉ đạo của CBQL
SL % SL % SL % SL % SL % SL %
TOÁN Lớp 8A Phùng Thị Kim Dung 34 34 1 2,94 0 0 9 26,47 5 14,71 19 55,88 33 97,1 Xem xét HS Huế (7B) vì sao Ktra liên tục kém
Lớp 7B Phùng Thị Kim Dung 32 31 3 9,38 7 21,88 8 25 5 15,63 9 28,13 22 71,0
Lớp 8B Phùng Thị Kim Dung 34 34 8 23,53 4 11,76 12 35,29 7 20,59 3 8,82 22 64,7 Phải có biện pháp với 11 HS kém
Tổng OF DUNG 100 99 12 12,12 11 11,11 29 29,29 17 17,17 31 31,31 77 77,8  
Lớp 7A Nguyễn Thái Linh 35 35 0 0 0 0 3 8,57 7 20 25 71,43 35 100,0 Quá yếu kém. Phải có giải pháp ngay. Tăng cường phụ đạo (Phân hoá đối tượng để dạy)
Lớp 9A Nguyễn Thái Linh 32 32 5 15,63 1 3,13 9 28,13 6 18,75 11 34,38 26 81,3
Lớp 9B Nguyễn Thái Linh 29 29 14 48,28 5 17,24 8 27,59 2 6,9 0 0 10 34,5
Tổng OF LINH 96 96 19 19,79 6 6,25 20 20,83 15 15,63 36 37,5 71 74,0
Lớp 6A Trình Thị Thúy Phượng 35 35 0 0 0 0 2 5,71 10 28,57 23 65,71 35 100,0 Chất lượng tương đối tốt. Xem xét lại 1 HS kém này
Lớp 6B Trình Thị Thúy Phượng 35 35 0 0 0 0 7 20 9 25,71 19 54,29 35 100,0
Tổng OF PHƯỢNG 70 70 0 0 0 0 9 12,86 19 27,14 42 60 70 100,0
VĂN Lớp 7A Đinh Thị Thúy Hảo 35 35 0 0 1 2,86 7 20 18 51,43 9 25,71 34 97,1 8 HS yếu phải có giải pháp
Lớp 7B Đinh Thị Thúy Hảo 32 32 0 0 5 15,63 11 34,38 14 43,75 2 6,25 27 84,4  
Tổng OF HẢO 67 67 0 0 6 8,96 18 26,87 32 47,76 11 16,42 61 91,0  
Lớp 6A Lê Thị Phương Hảo 35 35 0 0 7 20 16 45,71 10 28,57 2 5,71 28 80,0 2 kém, 17 yếu cho thấy chất lượng còn rất hạn chế, G.V phải quan tâm, có giải pháp ngay 
Lớp 6B Lê Thị Phương Hảo 35 35 2 5,71 10 28,57 16 45,71 7 20 0 0 23 65,7
Tổng OF HẢO 70 70 2 2,86 17 24,29 32 45,71 17 24,29 2 2,86 51 72,9
Lớp 8A Nguyễn Quang Hiếu 34 34 0 0 2 5,88 5 14,71 19 55,88 8 23,53 32 94,1 Chất lượng tương đối tốt. Xem xét lại 4 HS yếu này
Lớp 8B Nguyễn Quang Hiếu 34 34 0 0 2 5,88 13 38,24 19 55,88 0 0 32 94,1
Tổng OF HIẾU 68 68 0 0 4 5,88 18 26,47 38 55,88 8 11,76 64 94,1
Lớp 9A Bùi Thị Kiều Lam 32 32 1 3,13 4 12,5 8 25 16 50 3 9,38 27 84,4 Xem xét lại 1 HS kém, 9 HS yếu này. Lớp cuối cấp phải có giải pháp ngay
Lớp 9B Bùi Thị Kiều Lam 29 29 0 0 5 17,24 12 41,38 10 34,48 2 6,9 24 82,8
Tổng OF LAM 61 61 1 1,64 9 14,75 20 32,79 26 42,62 5 8,2 51 83,6
ANH Lớp 6A Nguyễn Thành Công 35 35 3 8,57 4 11,43 5 14,29 13 37,14 10 28,57 28 80,0 Tỷ lệ trên TB quá thấp (17 HS kém), yêu cầu G.V phải có giải pháp ngay
Lớp 6B Nguyễn Thành Công 35 35 1 3,13 5 15,63 7 21,88 11 34,38 8 25 26 74,3
Lớp 9A Nguyễn Thành Công 32 32 9 25,71 8 22,86 9 25,71 9 25,71 0 0 18 56,3
Lớp 9B Nguyễn Thành Công 29 29 4 13,79 8 27,59 11 37,93 6 20,69 0 0 17 58,6
Tổng OF CÔNG 131 131 17 12,98 25 19,08 32 24,43 39 29,77 18 13,74 89 67,9
Lớp 8A Nguyễn Thị Thu Hằng 34 34 5 14,71 8 23,53 7 20,59 8 23,53 6 17,65 21 61,8 Tỷ lệ trên TB quá thấp (22 HS kém), yêu cầu phải có giải pháp ngay
Lớp 8B Nguyễn Thị Thu Hằng 34 34 3 9,38 10 31,25 7 21,88 6 18,75 6 18,75 19 55,9
Lớp 7B Nguyễn Thị Thu Hằng 32 32 14 41,18 8 23,53 8 23,53 4 11,76 0 0 12 37,5
Tổng OF HẰNG 100 100 22 22 26 26 22 22 18 18 12 12 52 52,0
Lớp 7A Lê Đăng Khoa 35 35 0 0 1 2,86 8 22,86 10 28,57 16 45,71 34 97,1 Chất lượng tương đối tốt. Xem xét lại 1 HS yếu
BẢNG GHI ĐIỂM KHẢO SÁT ĐẦU NĂM HỌC 2018-2019
(Đối với lớp 6 là điểm khảo sát năng lực vào lớp 6 các môn Toán, Tiếng Việt)
STT Họ và tên Lớp Kết quả HL năm học 2017-2018 Điểm khảo sát ngày 23-24/10/2018 TB 3 môn thi XẾP THỨ
Toán   N Văn T Anh Toán   N Văn T Anh Lớp Khối Trường
1 Vũ Mai Anh 6A 5,3 8,3   7,5 7,0 7,0 7,2 15 17 67
2 Tạ Việt Anh 6A 6,0 6,8   8,5 3,5 2,0 5,2 34 64 209
3 Nguyễn Quang Dũng 6A 7,5 6,0   6,5 5,0 6,0 5,8 31 51 174
4 Nguyễn Văn Dũng 6A 7,8 6,3   9,0 5,0 7,5 7,1 17 20 71
5 Trần Hương Giang 6A 8,0 7,5   9,5 4,0 7,0 6,8 21 26 93
6 Vũ Hương Giang 6A 6,3 5,8   9,5 5,5 4,0 6,8 21 26 93
7 Hoàng Hải 6A 6,5 6,5   7,0 6,0 2,0 5,6 33 56 188
8 Phạm Minh Hằng 6A 4,8 6,8   9,5 6,0 6,5 7,5 11 11 45
9 Hà Thị Mỹ Hoa 6A 7,5 7,5   7,5 8,0 8,0 7,8 3 3 24
10 Tạ Xuân Hưng 6A 8,8 8,0   10,0 4,5 6,0 7,0 19 23 77
11 Vũ Mai Hương 6A 6,5 8,3   9,5 6,0 8,0 7,8 3 3 24
12 Trần Diệu Linh 6A 5,8 7,5   7,5 4,0 7,0 6,0 30 48 162
13 Quyết Khánh Linh 6A 5,3 8,8   8,5 7,0 6,0 7,4 13 14 53
14 Nguyễn Mai Linh 6A 5,8 8,3   7,5 6,0 6,0 6,6 24 32 111
15 Nguyễn Vi Phương Linh 6A 8,0 5,8   7,5 7,0 7,0 7,2 15 17 67
16 Bùi Hoàng Đức Long 6A 6,3 6,8   9,0 4,5 4,5 6,3 27 40 139
17 Lê Thị Trà My 6A 6,0 7,5   8,0 7,5 3,0 6,8 21 26 93
18 Nguyễn Thị Ngân 6A 6,3 6,8   8,5 6,5 8,0 7,6 8 8 38
19 Nguyễn Thu Ngân 6A 7,3 6,5   9,0 6,5 8,5 7,9 2 2 22
20 Nguyễn Bảo Ngọc 6A 7,0 7,8   5,5 7,5 6,0 6,4 25 35 124
21 Nguyễn Hoài Ngọc 6A 5,0 8,3   8,5 5,5 3,5 6,3 27 40 139
22 Nguyễn Yến Nhi 6A 6,8 5,5   2,5 5,0 8,0 4,6 35 70 232
23 Lê Hà Phương 6A 4,5 7,8   6,5 5,5 6,5 6,1 29 47 159
24 Hoàng Mai Phương 6A 7,8 6,5   9,0 7,0 7,0 7,8 3 3 24
25 Phùng Mai Phương 6A 5,5 8,3   8,0 7,5 8,0 7,8 3 3 24
26 Lê Quốc 6A 6,0 7,5   8,0 6,0 8,5 7,3 14 16 62
27 Nguyễn Như Quỳnh 6A 8,0 8,0   8,0 6,0 7,5 7,1 17 20 71
28 Hà Anh Tuấn 6A 7,5 6,8   10,0 6,5 8,5 8,3 1 1 9
29 Đinh Việt Thái 6A 7,8 7,5   6,0 6,0 4,5 5,7 32 54 184
30 Hoàng Thị Thanh Thảo 6A 7,0 6,5   9,0 6,5 7,0 7,6 8 8 38
31 Đinh Phú Thịnh 6A 7,8 7,8   7,5 4,5 8,0 6,4 25 35 124
32 Hà Thu Trang 6A 7,5 7,5   10,0 4,0 6,5 6,9 20 25 90
33 Nguyễn Ngọc Trường 6A 8,8 8,3   9,5 5,5 7,5 7,5 11 11 45
34 Bùi Long Vũ 6A 6,8 6,5   10,0 6,0 7,0 7,8 3 3 24
35 Hoàng Hải Yến 6A 4,5 6,3   7,0 8,0 8,0 7,6 8 8 38
1 Nguyễn Hà Kiều Anh 6B 4,5 6,5   8,0 4,5 1,0 5,2 31 64 209
2 Cấn Ngọc Bảo Anh 6B 5,8 7,8   8,5 5,5 7,0 7,0 5 23 77
3 Đặng Ngọc Anh 6B 4,8 7,3   9,0 6,0 4,0 6,8 6 26 93
4 Trần Ngọc Anh 6B 2,5 8,5   7,5 6,0 2,0 5,8 21 51 174
5 Đinh Thị Ngọc Anh 6B 3,5 7,0   8,5 7,5 5,0 7,4 2 14 53
6 Dương Thị Minh Ánh 6B 4,0 7,0   8,0 4,0 3,0 5,4 27 60 200
7 Hoàng Xuân Bách 6B 8,3 7,8   7,5 5,0 4,0 5,8 21 51 174
8 Nguyễn Thị Ngọc Bích 6B 5,5 6,5   7,5 6,5 3,0 6,2 16 44 151
9 Hoàng Linh Chi 6B 6,3 6,8   5,5 7,5 6,0 6,4 11 35 124
10 Phùng Mỹ Duyên 6B 4,3 6,5   8,0 4,0 3,0 5,4 27 60 200
11 Nguyễn Đức Đạt 6B 6,0 5,8   9,0 5,0 6,0 6,8 6 26 93
12 Hồ Thanh Hải 6B 5,3 6,8   5,5 5,5 5,0 5,4 27 60 200
13 Phan Thanh Hằng 6B 6,3 7,3   8,0 3,5 3,0 5,2 31 64 209
14 Đinh Thị Thúy Hằng 6B 5,5 5,5   7,0 4,5 4,5 5,5 25 58 192
15 Hoàng Thu Hồng 6B 4,3 6,0   6,0 6,0 4,0 5,6 24 56 188
16 Đỗ Thanh Huyền 6B 4,3 7,5   8,5 3,0 4,5 5,5 25 58 192
17 Cù Ngọc Hưng 6B 6,0 7,5   9,0 4,0 7,0 6,6 9 32 111
18 Vũ Thị Khánh Hương 6B 4,0 7,0   8,0 6,5 7,0 7,2 3 17 67
19 Lý Bảo Lâm 6B 5,8 5,8   8,5 5,5 7,5 7,1 4 20 71
20 Hà Phương Linh 6B 3,8 6,8   8,0 4,5 5,0 6,0 19 48 162
21 Phùng Thị Phương Linh 6B 2,5 6,0   7,5 5,0 7,5 6,5 10 34 117
22 Đỗ Khánh Ly 6B 5,5 5,8   6,5 6,0 7,0 6,4 11 35 124
23 Lương Đức Mạnh 6B 3,8 7,0   7,5 5,0 6,5 6,3 14 40 139
24 Hà Ngọc Trà My 6B 5,0 7,5   5,5 7,5 5,0 6,2 16 44 151
25 Nguyễn Hoàng Ly Na 6B 4,0 7,0   6,5 6,5 5,5 6,3 14 40 139
26 Phan Hà Nam 6B 5,8 6,3   8,5 5,0 7,0 6,8 6 26 93
27 Hoàng Thu Ngân 6B 5,5 6,5   6,0 5,5 5,5 5,7 23 54 184
28 Đinh Viết Phong 6B 4,8 7,5   8,5 3,0 3,0 5,2 31 64 209
29 Lê Kim Phượng 6B 4,3 6,5   8,0 5,0 4,0 6,0 19 48 162
30 Hoàng Minh Quang 6B 7,3 5,0   9,0 4,0 6,0 6,4 11 35 124
31 Đinh Quang Thái 6B 4,5 6,5   8,0 4,0 3,0 5,4 27 60 200
32 Nguyễn Phương Thảo 6B 4,5 6,5   9,0 6,5 6,5 7,5 1 11 45
33 Hà Thanh Trúc 6B 4,5 6,5   5,5 5,0 3,0 4,8 35 69 230
34 Bùi Lâm Vũ 6B 4,8 7,8   7,5 6,0 4,0 6,2 16 44 151
35 Chu Hải Yến 6B 4,3 5,5   6,0 4,5 4,0 5,0 34 68 219
1 Đinh Ngọc Lan Anh 7A 5,3 7,2 5,3 7,0 6,5 5,0 6,4 32 41 124
2 Hà Kiều Anh 7A 7,7 8,1 8,1 9,5 6,5 8,0 8,0 9 11 19
3 Nguyễn Quỳnh Anh 7A 8,8 8,2 6,5 9,0 6,5 7,0 7,6 16 20 38
4 Hà Ngọc Ánh 7A 7,8 8,3 8,9 6,5 8,0 10,0 7,8 11 13 24
5 Phùng Ngọc Ánh 7A 8,2 7,9 8,2 9,5 6,5 9,0 8,2 6 7 11
6 Phạm Ngọc Bích 7A 6,1 7,8 6,2 6,0 7,5 7,0 6,8 27 33 93
7 Nguyễn Ngọc Dung 7A 7,4 8,3 8,1 6,5 6,5 8,0 6,8 27 33 93
8 Đỗ Mạnh Dũng 7A 7,8 7,1 5,1 9,5 6,0 6,0 7,4 21 25 53
9 Lê Thu Hiền 7A 8,4 8,9 8,7 9,5 8,0 8,5 8,7 3 4 6
10 Giang Minh Hiếu 7A 8,8 8,2 7,7 8,5 6,0 8,0 7,4 21 25 53
11 Triệu Thị Thanh Huyền 7A 8,8 8,2 5,8 8,0 8,5 5,5 7,7 15 18 36
12 Trần Duy Hưng 7A 8,6 7,3 8,2 10,0 7,5 9,0 8,8 1 1 3
13 Nguyễn Trung Kiên 7A 6,7 7,1 5,4 7,5 6,5 7,0 7,0 24 29 77
14 Thẩm Gia Kiệt 7A 8,0 7,5 7,2 9,5 7,5 7,0 8,2 6 7 11
15 Nguyễn Phương Liên 7A 6,6 7,6 5,7 7,0 6,5 5,5 6,5 31 39 117
16 Nguyễn Diệu Linh 7A 6,0 8,7 6,9 9,0 8,0 7,0 8,2 6 7 11
17 Nguyễn Khánh Linh 7A 7,3 8,0 8,1 6,5 5,0 8,5 6,3 35 46 139
18 Nguyễn Khánh Ly 7A 6,3 8,2 6,4 9,0 6,0 7,5 7,5 19 23 45
19 Nguyễn Thị Mai Ly 7A 7,3 8,4 5,7 8,5 8,0 5,0 7,6 16 20 38
20 Ngọc Phương Nam 7A 8,8 6,6 5,8 8,5 6,5 7,5 7,5 19 23 45
21 Nguyễn Hải Nam 7A 6,4 7,0 5,0 8,0 7,0 5,0 7,0 24 29 77
22 Nguyễn Bảo Ngọc 7A 7,9 8,4 6,5 9,5 6,0 8,0 7,8 11 13 24
23 Trần Minh Ngọc 7A 7,3 8,1 8,8 5,5 6,0 9,0 6,4 32 41 124
24 Đinh Yến Nhi 7A 8,0 8,5 6,8 9,0 4,5 7,0 6,8 27 33 93
25 Bùi Thu Phương 7A 8,2 8,5 8,8 9,5 7,5 9,0 8,6 4 5 7
26 Đinh Thị Kim Phượng 7A 7,7 7,6 7,0 7,5 6,5 7,0 7,0 24 29 77
27 Phan Như Quỳnh 7A 7,7 8,7 5,4 9,0 8,0 5,0 7,8 11 13 24
28 Hoàng Thái Sơn 7A 7,5 8,1 6,9 8,5 7,5 7,0 7,8 11 13 24
29 Vũ Hồng Thái 7A 7,6 7,2 5,3 9,5 6,5 4,5 7,3 23 27 62
30 Ngô Phương Thanh 7A 8,2 7,7 8,6 9,5 5,0 9,0 7,6 16 20 38
31 Lê Nguyễn Phương Thảo 7A 8,2 9,0 7,7 9,5 8,0 9,0 8,8 1 1 3
32 Lương Phương Thảo 7A 8,1 8,9 9,3 8,5 8,0 10,0 8,6 4 5 7
33 Nguyễn Phương Thảo 7A 8,6 8,0 6,5 8,0 5,5 6,0 6,6 30 37 111
34 Nguyễn Đức Trung 7A 7,3 7,7 6,7 6,0 6,0 8,0 6,4 32 41 124
35 Trần Anh Vũ 7A 7,9 6,6 8,4 9,0 6,5 9,0 8,0 9 11 19
1 Chử Thị Linh Chi 7B 4,8 6,4 5,2 3,5 7,5 4,5 5,3 21 56 207
2 Nguyễn Tiến Dũng 7B 8,1 5,6 5,1 9,5 4,0 5,0 6,4 10 41 124
3 Hoàng Hải Duy 7B 6,3 6,5 5,3 5,5 5,5 5,5 5,5 19 54 192
4 Nguyễn Phan Đăng Dương 7B 8,3 7,1 8,1 8,0 6,0 7,0 7,0 6 29 77
5 Đinh Ngọc Hải 7B 6,5 6,1 6,0 6,5 6,5 6,0 6,4 10 41 124
6 Trịnh Minh Hiếu 7B 5,6 6,3 5,0 5,5 5,5 4,0 5,2 22 57 209
7 Nguyễn Văn Hoàng 7B 4,6 5,6 4,0 3,5 6,5 5,0 5,0 24 59 219
8 Phùng Nguyễn Hoàng 7B 5,8 6,4 5,6 6,0 5,0 5,5 5,5 19 54 192
9 Ngô Thị Kim Huế 7B 3,6 5,6 4,6 2,0 4,0 2,5 2,9 32 67 266
10 Đồng Hà Huệ 7B 5,3 7,6 6,2 5,5 7,5 6,5 6,5 9 39 117
11 Hoàng Kim Huệ 7B 6,4 8,3 7,3 8,0 7,0 8,5 7,7 4 18 36
12 Lê Thanh Huyền 7B 5,9 6,5 5,7 6,0 4,5 4,0 5,0 24 59 219
13 Dương Quỳnh Hương 7B 9,1 7,5 8,5 9,5 8,0 9,0 8,8 1 1 3
14 Đinh Lan Hương 7B 6,3 6,9 6,5 6,5 7,0 4,5 6,3 12 46 139
15 Lê Hoàng Lan 7B 4,5 5,9 4,0 2,0 6,0 4,0 4,0 31 66 252
16 Bùi Khánh Ly 7B 5,9 6,7 5,8 4,5 4,5 4,5 4,5 26 61 236
17 Hà Triệu Khánh Ly 7B 8,0 7,2 8,1 9,0 6,5 8,0 7,8 3 13 24
18 Nguyễn Đức Mạnh 7B 8,1 6,1 7,1 5,5 3,5 2,5 4,1 29 64 249
19 Bùi Nguyễn Huệ Minh 7B 6,8 7,2 6,9 5,0 6,0 7,0 5,8 16 51 174
20 Hồ Ngọc Hải Minh 7B 7,0 6,7 6,9 9,0 3,5 5,0 6,0 13 48 162
21 Nguyễn Hữu Nam 7B 6,9 7,3 6,2 6,0 7,0 7,0 6,6 8 37 111
22 Hà Xuân Nguyên 7B 8,0 6,9 8,0 7,0 6,0 8,0 6,8 7 33 93
23 Đinh Hà Nhi 7B 6,0 6,3 5,4 4,5 7,0 6,0 5,8 16 51 174
24 Nguyễn Thị Hồng Nhung 7B 6,6 7,8 6,2 8,0 8,0 4,5 7,3 5 27 62
25 Đoàn Thị Mai Phương 7B 5,0 6,9 5,7 2,5 6,5 4,5 4,5 26 61 236
26 Nguyễn Đình Tiến 7B 6,8 6,4 7,1 6,5 4,0 8,5 5,9 15 50 171
27 Phùng Anh Tuấn 7B 7,4 7,2 5,1 7,0 6,5 3,0 6,0 13 48 162
28 Nguyễn Phương Thanh 7B 6,6 7,3 6,5 9,5 7,5 6,5 8,1 2 10 16
29 Vũ Thị Phương Thảo 7B 4,6 7,0 4,8 4,5 6,5 4,0 5,2 22 57 209
30 Trần Thị Thương 7B 4,5 6,7 4,6 4,0 6,0 2,5 4,5 26 61 236
31 Hà Ngọc Trang 7B 6,2 7,0 6,2 5,0 7,0 5,0 5,8 16 51 174
32 Phạm Lập Trường 7B 5,5 5,9 4,5 3,5 5,0 3,5 4,1 29 64 249
1 Đào Thanh An 8A 7,6 8,1 8,6 6,0 7,0 7,5 6,7 23 27 108
2 Nguyễn Bách Đạt 8A 8,0 7,3 6,7 6,0 6,0 4,5 5,7 30 46 184
3 Hoàng Hà 8A 7,8 6,5 5,3 5,5 4,5 2,5 4,5 34 60 236
4 Hoàng Nhật Hà 8A 8,5 7,3 7,2 8,5 6,0 6,5 7,1 14 15 71
5 Nguyễn Thu Hà 8A 8,5 8,3 8,6 5,5 5,5 9,5 6,3 26 33 139
6 Đỗ Việt Hiếu 8A 9,2 6,6 6,5 9,0 7,0 4,5 7,3 12 12 62
7 Đinh Hoàng Hiệp 8A 8,8 7,0 6,6 7,5 6,5 4,5 6,5 25 30 117
8 Phạm Thị Hoa 8A 9,3 8,2 6,6 9,5 8,5 5,0 8,2 3 3 11
9 Nguyễn Đình Huy 8A 9,4 7,0 7,1 10,0 6,5 7,0 8,0 7 7 19
10 Hoàng Tuấn Hùng 8A 9,4 8,4 9,0 10,0 8,5 9,5 9,3 1 1 1
11 Hoàng Bách Khoa 8A 9,0 7,3 8,7 10,0 6,5 7,5 8,1 5 5 16
12 Phạm Thị Thanh Lam 8A 8,1 8,0 8,3 5,0 7,0 5,0 5,8 29 44 174
13 Phạm Thị Tùng Lâm 8A 8,0 8,1 6,8 8,0 7,5 4,5 7,1 14 15 71
14 Hà Thu Liên 8A 8,7 8,3 6,7 9,0 8,0 3,5 7,5 8 8 45
15 Hoàng Khánh Linh 8A 8,7 8,0 6,7 9,5 6,5 5,0 7,4 11 11 53
16 Nguyễn Tuấn Linh 8A 7,6 6,7 6,5 5,0 6,5 4,0 5,4 31 50 200
17 Nguyễn Hải Lộc 8A 8,9 8,1 8,1 10,0 7,0 7,5 8,3 2 2 9
18 Đinh Vũ Lương 8A 7,3 6,5 5,3 7,0 4,0 3,0 5,0 32 55 219
19 Bùi Khánh Ly 8A 7,0 7,5 6,7 7,0 6,5 7,0 6,8 19 23 93
20 Cao Khánh Ly 8A 8,4 8,5 7,6 7,5 8,0 5,0 7,2 13 14 67
21 Nguyễn Thị Khánh Ly 8A 7,8 8,0 7,0 8,0 6,5 5,0 6,8 19 23 93
22 Ngô Hoàng Mai 8A 8,1 8,1 8,5 5,0 8,5 8,0 7,0 16 17 77
23 Dương Văn Nam 8A 7,5 6,9 7,9 8,0 6,0 7,0 7,0 16 17 77
24 Nguyễn Mai Ngọc 8A 8,7 7,9 8,3 8,0 7,0 7,5 7,5 8 8 45
25 Dương Hồng Nhung 8A 8,1 8,1 8,7 8,5 8,0 8,0 8,2 3 3 11
26 Hoàng Xuân Phương 8A 7,5 7,8 5,3 9,0 6,5 3,0 6,8 19 23 93
27 Nguyễn Duy Thắng 8A 8,3 7,5 6,7 6,5 7,0 3,0 6,0 28 40 162
28 Nguyễn Thu Trang 8A 8,0 8,6 7,0 5,5 7,5 4,5 6,1 27 39 159
29 Trần Việt Trang 8A 7,2 8,2 8,3 5,0 7,0 9,0 6,6 24 29 111
30 Lê Quốc Trung 8A 8,0 7,2 7,9 8,0 8,0 8,5 8,1 5 5 16
31 Phùng Huy Trường 8A 9,1 7,1 7,7 9,5 5,0 5,5 6,9 18 21 90
32 Nguyễn Hà Anh Tú 8A 8,9 6,9 5,6 9,0 6,5 3,0 6,8 19 23 93
33 Hà Minh Vũ 8A 8,1 7,0 5,7 9,5 7,0 4,5 7,5 8 8 45
34 Trương Hà Vy 8A 6,0 7,9 7,0 2,5 7,0 6,0 5,0 32 55 219
1 Hà Ngọc Lan Anh 8B 6,1 7,8 8,1 1,0 7,5 7,5 4,9 24 57 228
2 Nguyễn Phương Anh 8B 8,2 8,2 6,9 5,5 7,5 5,5 6,3 8 33 139
3 Phạm Ngọc Ánh 8B 8,3 8,0 6,4 6,0 5,5 2,5 5,1 23 54 218
4 Đinh Quốc Bảo 8B 8,7 7,2 7,4 6,0 5,0 5,5 5,5 18 48 192
5 Phùng Anh Dũng 8B 6,5 5,5 6,1 2,5 6,5 4,0 4,4 27 61 241
6 Bùi Thị Thùy Dương 8B 8,8 8,0 6,5 4,5 6,5 6,0 5,6 17 47 188
7 Đào Hương Giang 8B 8,0 7,9 7,3 7,0 6,5 5,5 6,5 6 30 117
8 Hoàng Thị Giang 8B 8,3 7,0 6,9 7,0 7,5 2,5 6,3 8 33 139
9 Bùi Hoàng Ngân Hà 8B 6,5 5,8 5,3 2,5 4,5 3,0 3,4 32 66 260
10 Đỗ Nam Hà 8B 6,6 6,2 5,1 4,0 5,5 4,0 4,6 25 58 232
11 Hoàng Diệu Hà 8B 6,2 6,5 5,2 2,0 5,0 1,0 3,0 34 68 265
12 Triệu Quý Hoài 8B 8,0 7,1 7,6 6,5 7,5 5,5 6,7 5 27 108
13 Nguyễn Thị Thu Hương 8B 8,3 6,9 6,2 7,0 5,0 3,0 5,4 20 50 200
14 Nguyễn Đỗ Bảo Khánh 8B 8,6 7,2 6,8 6,0 6,5 4,5 5,9 14 42 171
15 Bùi Ngọc Lan 8B 6,7 5,4 5,7 5,5 6,0 3,0 5,2 21 52 209
16 Vũ Thị Linh 8B 7,6 6,4 6,2 7,5 6,5 3,5 6,3 8 33 139
17 Hoàng Thị Mai 8B 5,7 5,8 5,5 1,5 6,0 2,0 3,4 32 66 260
18 Nguyễn Đức Mạnh 8B 8,4 6,5 5,9 9,0 5,0 7,0 7,0 2 17 77
19 Quyết Đức Mạnh 8B 8,1 6,9 6,5 6,0 6,5 4,5 5,9 14 42 171
20 Hoàng Hải Nam 8B 8,7 6,8 6,9 8,5 6,0 6,0 7,0 2 17 77
21 Nguyễn Hà Hoài Nam 8B 7,3 6,3 5,7 5,0 6,5 3,0 5,2 21 52 209
22 Phan Trung Nghĩa 8B 7,2 6,3 5,2 3,0 6,0 3,5 4,3 28 62 244
23 Hà Minh Ngọc 8B 7,1 6,1 6,3 5,0 5,0 3,0 4,6 25 58 232
24 Đào Thị Yến Nhi 8B 6,5 6,0 5,7 3,0 6,5 2,0 4,2 31 65 247
25 Nguyễn Yến Nhi 8B 5,7 6,1 5,9 8,5 3,5 3,5 5,5 18 48 192
26 Trần Yến Nhi 8B 6,7 6,1 5,4 4,0 5,5 2,5 4,3 28 62 244
27 Cao Đăng Ninh 8B 8,1 6,8 5,9 8,0 6,5 3,0 6,4 7 32 124
28 Nguyễn Mai Phương 8B 8,1 7,2 6,5 5,5 7,0 6,0 6,2 12 38 151
29 Đinh Bích Phượng 8B 7,9 8,6 6,9 5,5 7,5 4,0 6,0 13 40 162
30 Nguyễn Hoàng Thảo 8B 6,6 6,6 5,9 3,5 6,5 1,5 4,3 28 62 244
31 Nguyễn Thanh Thảo 8B 7,1 6,2 6,2 7,5 6,5 3,5 6,3 8 33 139
32 Đinh Thị Thanh Thoan 8B 8,5 7,1 7,5 9,0 6,0 6,5 7,3 1 12 62
33 Lê Huyền Trang 8B 8,6 8,1 6,9 7,5 6,5 6,5 6,9 4 21 90
34 Trần Thị Thanh Vân 8B 8,1 6,6 6,9 6,0 6,0 5,0 5,8 16 44 174
1 Bùi Tuấn Anh 9A 7,6 6,3 5,0 9,0 3,5 7,0 6,4 16 19 124
2 Trần Thị Vân Anh 9A 7,1 6,8 5,4 3,0 4,5 4,5 3,9 31 54 255
3 Đỗ Xuân Bách 9A 8,5 7,6 6,8 9,0 6,0 5,5 7,1 10 10 71
4 Đỗ Đức Cường 9A 8,0 7,3 7,8 9,0 5,5 8,0 7,4 6 6 53
5 Hoàng Trường Giang 9A 8,3 8,1 8,5 8,5 6,5 7,0 7,4 6 6 53
6 Nguyễn Hương Giang 9A 7,0 7,8 6,5 8,0 6,0 7,0 7,0 11 11 77
7 Phạm Thị Thu Hà 9A 7,1 7,5 6,5 5,0 6,0 7,0 5,8 25 31 174
8 Đinh Kiều Hạnh 9A 6,9 7,5 5,2 6,0 7,0 6,5 6,5 14 17 117
9 Phùng Bá Huy 9A 7,7 7,1 5,7 7,5 6,5 4,0 6,4 16 19 124
10 Hà Thị Khánh Huyền 9A 6,2 8,3 6,2 3,0 7,0 7,5 5,5 26 35 192
11 Hoàng Quốc Khánh 9A 9,0 8,4 8,0 9,5 6,0 8,0 7,8 3 3 24
12 Bùi Nguyễn Khánh Linh 9A 7,3 7,1 7,1 5,5 6,5 7,0 6,2 20 24 151
13 Đinh Viết Long 9A 8,5 7,1 6,6 7,0 6,0 4,5 6,1 23 28 159
14 Nguyễn Vũ Cẩm Ly 9A 7,2 8,5 6,6 6,0 6,5 7,0 6,4 16 19 124
15 Hà Chi Mai 9A 6,5 9,0 6,5 5,0 9,5 6,0 7,0 11 11 77
16 Đinh Hoàng Nam 9A 9,1 8,5 8,0 10,0 6,0 7,0 7,8 3 3 24
17 Hoàng Giang Nam 9A 7,1 7,0 5,1 3,0 4,5 2,0 3,4 32 59 260
18 Nguyễn Thành Nam 9A 8,2 6,8 5,2 8,0 3,0 4,5 5,3 27 38 207
19 Hà Tiểu Ngọc 9A 7,2 8,2 8,1 4,5 6,5 8,0 6,0 24 29 162
20 Hoàng Thị Bích Ngọc 9A 8,5 8,4 8,1 7,0 8,0 7,0 7,4 6 6 53
21 Lê Thị Anh Phương 9A 8,1 8,3 8,4 7,0 8,5 8,5 7,9 2 2 22
22 Đinh Kiều Thủy 9A 6,4 8,0 6,3 2,5 7,0 6,0 5,0 29 40 219
23 Vũ Mai Thương 9A 5,5 7,6 5,9 2,5 6,5 4,0 4,4 30 48 241
24 Nguyễn Quang Cảnh Toàn 9A 8,7 8,0 8,5 5,5 6,5 8,5 6,5 14 17 117
25 Hoàng Thu Trang 9A 7,7 7,4 8,5 6,0 6,0 8,0 6,4 16 19 124
26 Hoàng Anh Tú 9A 7,4 7,4 5,6 6,5 7,0 6,0 6,6 13 16 111
27 Nguyễn Huy Tú 9A 9,5 8,7 8,7 10,0 7,5 9,5 8,9 1 1 2
28 Trần Anh Tú 9A 8,8 7,8 7,8 8,5 6,5 8,0 7,6 5 5 38
29 Bùi Hoàng Tuấn 9A 7,1 8,1 7,0 6,5 6,5 5,0 6,2 20 24 151
30 Hoàng Sơn Tùng 9A 8,5 8,1 8,0 8,5 6,5 7,0 7,4 6 6 53
31 Nguyễn Huy Tùng 9A 7,2 7,4 5,3 6,0 6,5 6,0 6,2 20 24 151
32 Nguyễn Hoàng Việt 9A 6,6 6,9 5,4 6,0 4,5 5,0 5,2 28 39 209
1 Lê Ngọc Anh 9B 8,1 7,7 6,5 7,0 6,0 4,0 6,0 6 29 162
2 Nguyễn Văn Anh 9B 6,0 7,0 5,0 5,5 5,0 4,0 5,0 12 40 219
3 Hà Hạnh Chi 9B 5,7 6,5 5,9 2,5 5,0 5,5 4,1 21 51 249
4 Hoàng Yến Chi 9B 8,4 8,4 7,4 7,5 7,0 6,0 7,0 1 11 77
5 Nguyễn Kiên Cường 9B 4,4 5,0 4,5 3,0 4,5 4,0 3,8 25 56 257
6 Trần Quý Đức 9B 5,3 5,8 6,5 3,0 3,5 6,5 3,9 24 54 255
7 Phùng Minh Đức 9B 5,3 5,4 4,4 6,0 5,0 5,0 5,4 11 37 200
8 Hoàng Trường Giang 9B 7,7 6,8 5,0 5,0 6,0 6,0 5,6 9 34 188
9 Nguyễn Thị Mỹ Hạnh 9B 6,3 8,0 7,3 5,0 6,5 6,0 5,8 7 31 174
10 Hoàng Thị Hằng 9B 4,4 6,9 5,0 4,0 4,5 5,5 4,5 18 47 236
11 Hà Việt Hoàng 9B 5,1 6,5 4,7 3,5 6,0 5,0 4,8 16 45 230
12 Nguỵ Thanh Hằng 9B 6,3 6,5 7,7 3,0 5,0 7,0 4,6 17 46 232
13 Hà Chí Hoàng 9B 7,0 7,2 7,2 4,0 7,5 5,5 5,7 8 33 184
14 Đỗ Hoàng Huy 9B 7,2 7,1 6,7 5,0 7,5 6,5 6,3 4 23 139
15 Trần Như Lan 9B 6,1 6,8 5,5 2,5 5,0 5,0 4,0 22 52 252
16 Nguyễn Thị Thùy Linh 9B 5,4 6,5 6,5 2,0 5,5 4,0 3,8 25 56 257
17 Phạm Hà Ánh Linh 9B 4,6 6,9 5,4 2,5 6,5 3,0 4,2 20 50 247
18 Tạ Khánh Linh 9B 7,9 6,9 5,8 3,5 6,5 4,5 4,9 15 44 228
19 Đỗ Hương Loan 9B 5,5 6,0 5,0 2,0 5,5 3,0 3,6 27 58 259
20 Đinh Khánh Ly 9B 6,2 7,3 5,7 3,0 7,5 4,0 5,0 12 40 219
21 Nguyễn Quỳnh Ngọc 9B 5,4 6,6 5,4 3,0 5,0 4,0 4,0 22 52 252
22 Hà Đức Quang 9B 3,9 6,0 6,2 1,5 4,5 4,5 3,3 29 61 264
23 Nguyễn Phương Nam 9B 5,2 5,6 4,5 3,0 4,5 2,0 3,4 28 59 260
24 Nguyễn Hồng Quân 9B 8,6 7,4 7,4 5,5 6,5 7,0 6,2 5 24 151
25 Nguyễn Thị Quỳnh 9B 8,2 8,2 7,6 5,5 7,5 7,5 6,7 3 15 108
26 Nguyễn Thị Phương Thảo 9B 8,2 7,8 6,7 3,0 6,5 6,0 5,0 12 40 219
27 Đinh Anh Thơ 9B 6,7 6,6 5,4 4,0 5,5 3,0 4,4 19 48 241
28 Hà Xuân Thương 9B 6,4 8,1 6,8 3,0 8,0 5,5 5,5 10 35 192
29 Đinh Thị Thuỳ Trang 9B 7,5 8,8 6,8 5,0 8,5 7,0 6,8 2 14 93
LỚP TBT TBV TBA THI_TBT THI_TBT THI_TBT T/G T T/G V T/G A
6A 6,66 7,19   8,13 5,90   -1,46 1,29  
6B 4,89 6,71   7,57 5,23   -2,69 1,49  
7A 7,64 7,93 7,02 8,33 6,76 7,39 -0,69 1,17 -0,37
7B 6,28 6,72 6,01 5,89 5,98 5,36 0,39 0,73 0,65
8A 8,22 7,61 7,21 7,57 6,79 5,75 0,65 0,82 1,46
8B 7,52 6,80 6,34 5,49 6,12 4,10 2,04 0,68 2,23
9A 7,64 7,72 6,82 6,53 6,27 6,45 1,11 1,45 0,37
9B 6,31 6,91 6,02 3,90 5,93 5,05 2,41 0,98 0,97
DS CÁC HS CÓ ĐỘ ẢO LỚN GIỮA KẾT QUẢ CN NH TRƯỚC VÀ ĐIỂM THI
(Đối với lớp 6 là điểm khảo sát năng lực vào lớp 6 các môn Toán, Tiếng Việt)
STT Họ và tên Lớp Kết quả HL năm học 2017-2018 Điểm khảo sát ngày 23-24/10/2018 TB3 môn thi Độ ảo
Toán   N Văn T Anh Toán   N Văn T Anh Toán Văn Anh
1 Nguyễn Yến Nhi 6A 6,8 5,5   2,5 5,0 8,0 4,6 4,3 0,5  
2 Đinh Phú Thịnh 6A 7,8 7,8   7,5 4,5 8,0 6,4 0,3 3,3  
3 Nguyễn Ngọc Trường 6A 8,8 8,3   9,5 5,5 7,5 7,5 -0,8 2,8  
4 Tạ Xuân Hưng 6A 8,8 8,0   10,0 4,5 6,0 7,0 -1,3 3,5  
5 Trần Hương Giang 6A 8,0 7,5   9,5 4,0 7,0 6,8 -1,5 3,5  
6 Trần Diệu Linh 6A 5,8 7,5   7,5 4,0 7,0 6,0 -1,8 3,5  
7 Hà Thu Trang 6A 7,5 7,5   10,0 4,0 6,5 6,9 -2,5 3,5  
8 Tạ Việt Anh 6A 6,0 6,8   8,5 3,5 2,0 5,2 -2,5 3,3  
9 Nguyễn Hoài Ngọc 6A 5,0 8,3   8,5 5,5 3,5 6,3 -3,5 2,8  
1 Hoàng Xuân Bách 6B 8,3 7,8   7,5 5,0 4,0 5,8 0,8 2,8  
2 Phan Thanh Hằng 6B 6,3 7,3   8,0 3,5 3,0 5,2 -1,8 3,8  
3 Cù Ngọc Hưng 6B 6,0 7,5   9,0 4,0 7,0 6,6 -3,0 3,5  
4 Đinh Quang Thái 6B 4,5 6,5   8,0 4,0 3,0 5,4 -3,5 2,5  
5 Đinh Viết Phong 6B 4,8 7,5   8,5 3,0 3,0 5,2 -3,8 4,5  
6 Phùng Mỹ Duyên 6B 4,3 6,5   8,0 4,0 3,0 5,4 -3,8 2,5  
7 Dương Thị Minh Ánh 6B 4,0 7,0   8,0 4,0 3,0 5,4 -4,0 3,0  
8 Đỗ Thanh Huyền 6B 4,3 7,5   8,5 3,0 4,5 5,5 -4,3 4,5  
9 Trần Ngọc Anh 6B 2,5 8,5   7,5 6,0 2,0 5,8 -5,0 2,5  
1 Nguyễn Khánh Linh 7A 7,3 8,0 8,1 6,5 5,0 8,5 6,3 0,8 3,0 -0,4
2 Nguyễn Phương Thảo 7A 8,6 8,0 6,5 8,0 5,5 6,0 6,6 0,6 2,5 0,5
3 Đinh Yến Nhi 7A 8,0 8,5 6,8 9,0 4,5 7,0 6,8 -1,0 4,0 -0,2
4 Ngô Phương Thanh 7A 8,2 7,7 8,6 9,5 5,0 9,0 7,6 -1,3 2,7 -0,4
1 Nguyễn Đức Mạnh 7B 8,1 6,1 7,1 5,5 3,5 2,5 4,1 2,6 2,6 4,6
2 Đoàn Thị Mai Phương 7B 5,0 6,9 5,7 2,5 6,5 4,5 4,5 2,5 0,4 1,2
3 Lê Hoàng Lan 7B 4,5 5,9 4,0 2,0 6,0 4,0 4,0 2,5 -0,1 0,0
4 Hồ Ngọc Hải Minh 7B 7,0 6,7 6,9 9,0 3,5 5,0 6,0 -2,0 3,2 1,9
1 Trương Hà Vy 8A 6 7,9 7 2,5 7,0 6,0 5,0 3,5 0,9 1,0
2 Phạm Thị Thanh Lam 8A 8,1 8,0 8,3 5,0 7,0 5,0 5,8 3,1 1,0 3,3
2 Ngô Hoàng Mai 8A 8,1 8,1 8,5 5,0 8,5 8,0 7,0 3,1 -0,4 0,5
3 Nguyễn Thu Hà 8A 8,5 8,3 8,6 5,5 5,5 9,5 6,3 3,0 2,8 -0,9
3 Nguyễn Tuấn Linh 8A 7,6 6,7 6,5 5,0 6,5 4,0 5,4 2,6 0,2 2,5
4 Nguyễn Thu Trang 8A 8,0 8,6 7,0 5,5 7,5 4,5 6,1 2,5 1,1 2,5
4 Hoàng Hà 8A 7,8 6,5 5,3 5,5 4,5 2,5 4,5 2,3 2,0 2,8
5 Nguyễn Duy Thắng 8A 8,3 7,5 6,7 6,5 7,0 3,0 6,0 1,8 0,5 3,7
5 Cao Khánh Ly 8A 8,4 8,5 7,6 7,5 8,0 5,0 7,2 0,9 0,5 2,6
6 Đinh Vũ Lương 8A 7,3 6,5 5,3 7,0 4,0 3,0 5,0 0,3 2,5 2,3
1 Hà Ngọc Lan Anh 8B 6,1 7,8 8,1 1,0 7,5 7,5 4,9 5,1 0,3 0,6
2 Bùi Thị Thùy Dương 8B 8,8 8 6,5 4,5 6,5 6,0 5,6 4,3 1,5 0,5
2 Hoàng Diệu Hà 8B 6,2 6,5 5,2 2,0 5,0 1,0 3,0 4,2 1,5 4,2
3 Phan Trung Nghĩa 8B 7,2 6,3 5,2 3,0 6,0 3,5 4,3 4,2 0,3 1,7
3 Hoàng Thị Mai 8B 5,7 5,8 5,5 1,5 6,0 2,0 3,4 4,2 -0,2 3,5
4 Bùi Hoàng Ngân Hà 8B 6,5 5,8 5,3 2,5 4,5 3,0 3,4 4,0 1,3 2,3
4 Phùng Anh Dũng 8B 6,5 5,5 6,1 2,5 6,5 4,0 4,4 4,0 -1,0 2,1
5 Đào Thị Yến Nhi 8B 6,5 6,0 5,7 3,0 6,5 2,0 4,2 3,5 -0,5 3,7
5 Nguyễn Hoàng Thảo 8B 6,6 6,6 5,9 3,5 6,5 1,5 4,3 3,1 0,1 4,4
6 Trần Yến Nhi 8B 6,7 6,1 5,4 4,0 5,5 2,5 4,3 2,7 0,6 2,9
6 Đinh Quốc Bảo 8B 8,7 7,2 7,4 6,0 5,0 5,5 5,5 2,7 2,2 1,9
7 Nguyễn Phương Anh 8B 8,2 8,2 6,9 5,5 7,5 5,5 6,3 2,7 0,7 1,4
7 Nguyễn Đỗ Bảo Khánh 8B 8,6 7,2 6,8 6,0 6,5 4,5 5,9 2,6 0,7 2,3
8 Đỗ Nam Hà 8B 6,6 6,2 5,1 4,0 5,5 4,0 4,6 2,6 0,7 1,1
8 Nguyễn Mai Phương 8B 8,1 7,2 6,5 5,5 7,0 6,0 6,2 2,6 0,2 0,5
9 Đinh Bích Phượng 8B 7,9 8,6 6,9 5,5 7,5 4,0 6,0 2,4 1,1 2,9
9 Phạm Ngọc Ánh 8B 8,3 8 6,4 6,0 5,5 2,5 5,1 2,3 2,5 3,9
10 Nguyễn Hà Hoài Nam 8B 7,3 6,3 5,7 5,0 6,5 3,0 5,2 2,3 -0,2 2,7
10 Hà Minh Ngọc 8B 7,1 6,1 6,3 5,0 5,0 3,0 4,6 2,1 1,1 3,3
11 Nguyễn Thị Thu Hương 8B 8,3 6,9 6,2 7,0 5,0 3,0 5,4 1,3 1,9 3,2
11 Hoàng Thị Giang 8B 8,3 7 6,9 7,0 7,5 2,5 6,3 1,3 -0,5 4,4
12 Bùi Ngọc Lan 8B 6,7 5,4 5,7 5,5 6,0 3,0 5,2 1,2 -0,6 2,7
12 Cao Đăng Ninh 8B 8,1 6,8 5,9 8,0 6,5 3,0 6,4 0,1 0,3 2,9
13 Vũ Thị Linh 8B 7,6 6,4 6,2 7,5 6,5 3,5 6,3 0,1 -0,1 2,7
13 Nguyễn Thanh Thảo 8B 7,1 6,2 6,2 7,5 6,5 3,5 6,3 -0,4 -0,3 2,7
14 Nguyễn Yến Nhi 8B 5,7 6,1 5,9 8,5 3,5 3,5 5,5 -2,8 2,6 2,4
1 Hoàng Giang Nam 9A 7,1 7,0 5,1 3,0 4,5 2,0 3,4 4,1 2,5 3,1
2 Trần Thị Vân Anh 9A 7,1 6,8 5,4 3,0 4,5 4,5 3,9 4,1 2,3 0,9
3 Đinh Kiều Thủy 9A 6,4 8,0 6,3 2,5 7,0 6,0 5,0 3,9 1,0 0,3
4 Hà Thị Khánh Huyền 9A 6,2 8,3 6,2 3,0 7,0 7,5 5,5 3,2 1,3 -1,3
5 Nguyễn Quang Cảnh Toàn 9A 8,7 8,0 8,5 5,5 6,5 8,5 6,5 3,2 1,5 0,0
6 Vũ Mai Thương 9A 5,5 7,6 5,9 2,5 6,5 4,0 4,4 3,0 1,1 1,9
7 Hà Tiểu Ngọc 9A 7,2 8,2 8,1 4,5 6,5 8,0 6,0 2,7 1,7 0,1
8 Nguyễn Thành Nam 9A 8,2 6,8 5,2 8,0 3,0 4,5 5,3 0,2 3,8 0,7
9 Đinh Hoàng Nam 9A 9,1 8,5 8,0 10,0 6,0 7,0 7,8 -0,9 2,5 1,0
10 Bùi Tuấn Anh 9A 7,6 6,3 5,0 9,0 3,5 7,0 6,4 -1,4 2,8 -2,0
1 Nguyễn Thị Phương Thảo 9B 8,2 7,8 6,7 3,0 6,5 6,0 5,0 5,2 1,3 0,7
2 Tạ Khánh Linh 9B 7,9 6,9 5,8 3,5 6,5 4,5 4,9 4,4 0,4 1,3
3 Trần Như Lan 9B 6,1 6,8 5,5 2,5 5,0 5,0 4,0 3,6 1,8 0,5
4 Đỗ Hương Loan 9B 5,5 6 5 2,0 5,5 3,0 3,6 3,5 0,5 2,0
5 Nguyễn Thị Thùy Linh 9B 5,4 6,5 6,5 2,0 5,5 4,0 3,8 3,4 1,0 2,5
6 Hà Xuân Thương 9B 6,4 8,1 6,8 3,0 8,0 5,5 5,5 3,4 0,1 1,3
7 Nguỵ Thanh Hằng 9B 6,3 6,5 7,7 3,0 5,0 7,0 4,6 3,3 1,5 0,7
8 Hà Hạnh Chi 9B 5,7 6,5 5,9 2,5 5,0 5,5 4,1 3,2 1,5 0,4
9 Đinh Khánh Ly 9B 6,2 7,3 5,7 3,0 7,5 4,0 5,0 3,2 -0,2 1,7
10 Nguyễn Hồng Quân 9B 8,6 7,4 7,4 5,5 6,5 7,0 6,2 3,1 0,9 0,4
11 Hà Chí Hoàng 9B 7 7,2 7,2 4,0 7,5 5,5 5,7 3,0 -0,3 1,7
12 Đinh Anh Thơ 9B 6,7 6,6 5,4 4,0 5,5 3,0 4,4 2,7 1,1 2,4
13 Hoàng Trường Giang 9B 7,7 6,8 5 5,0 6,0 6,0 5,6 2,7 0,8 -1,0
14 Nguyễn Thị Quỳnh 9B 8,2 8,2 7,6 5,5 7,5 7,5 6,7 2,7 0,7 0,1
15 Đinh Thị Thuỳ Trang 9B 7,5 8,8 6,8 5,0 8,5 7,0 6,8 2,5 0,3 -0,2
16 Nguyễn Phương Nam 9B 5,2 5,6 4,5 3,0 4,5 2,0 3,4 2,2 1,1 2,5
17 Lê Ngọc Anh 9B 8,1 7,7 6,5 7,0 6,0 4,0 6,0 1,1 1,7 2,5
18 Hoàng Thị Hằng 9B 4,4 6,9 5 4,0 4,5 5,5 4,5 0,4 2,4 -0,5
Ảo lớn nhất 5,2 4,5 4,6
Loại Toán Văn Anh Tổng Ghi chú
Số HS có điểm ảo >=2,5 47 31 26 104 90 HS
Số HS có điểm ảo >=2,5 và <3,0 16 16 14 46  
Số HS có điểm ảo >=3,0 và <3,5 14 5 4 23  
Số HS có điểm ảo >=3,5 và <4,0 5 7 4 16  
Số HS có điểm ảo >=4,0 và <5,0 10 3 4 17  
Số HS có điểm ảo >5,0 2 0 0 2  
Tập trung vào các lớp B và khối 9
DS CÁC HS THI CÓ ĐIỂM TB CAO NHẤT VÀ THẤP NHẤT
(Đối với lớp 6 là điểm khảo sát năng lực vào lớp 6 các môn Toán, Tiếng Việt)
STT Họ và tên Lớp Kết quả HL năm học 2017-2018 Điểm khảo sát ngày 23-24/10/2018 TB3 môn thi XT Trường
Toán   N Văn T Anh Toán   N Văn T Anh
I. CÁC HS ĐTB CAO NHẤT                
1 Hoàng Tuấn Hùng 8A 9,4 8,4 9,0 10,0 8,5 9,5 9,3 1
2 Nguyễn Huy Tú 9A 9,5 8,7 8,7 10,0 7,5 9,5 8,9 2
3 Lê Nguyễn Phương Thảo 7A 8,2 9,0 7,7 9,5 8,0 9,0 8,8 3
4 Dương Quỳnh Hương 7B 9,1 7,5 8,5 9,5 8,0 9,0 8,8 3
5 Lê Thu Hiền 7A 8,4 8,9 8,7 9,5 8,0 8,5 8,7 5
6 Trần Duy Hưng 7A 8,6 7,3 8,2 10,0 7,5 9,0 8,8 6
7 Bùi Thu Phương 7A 8,2 8,5 8,8 9,5 7,5 9,0 8,6 6
8 Lương Phương Thảo 7A 8,1 8,9 9,3 8,5 8,0 10,0 8,6 6
9 Hà Anh Tuấn 6A 7,5 6,8   10,0 6,5 8,5 8,3 9
10 Nguyễn Hải Lộc 8A 8,9 8,1 8,1 10,0 7,0 7,5 8,3 9
11 Phùng Ngọc Ánh 7A 8,2 7,9 8,2 9,5 6,5 9,0 8,2 11
12 Thẩm Gia Kiệt 7A 8,0 7,5 7,2 9,5 7,5 7,0 8,2 11
13 Nguyễn Diệu Linh 7A 6,0 8,7 6,9 9,0 8,0 7,0 8,2 11
14 Phạm Thị Hoa 8A 9,3 8,2 6,6 9,5 8,5 5,0 8,2 11
15 Dương Hồng Nhung 8A 8,1 8,1 8,7 8,5 8,0 8,0 8,2 11
16 Nguyễn Phương Thanh 7B 6,6 7,3 6,5 9,5 7,5 6,5 8,1 16
17 Hoàng Bách Khoa 8A 9,0 7,3 8,7 10,0 6,5 7,5 8,1 16
18 Lê Quốc Trung 8A 8,0 7,2 7,9 8,0 8,0 8,5 8,1 16
19 Hà Kiều Anh 7A 7,7 8,1 8,1 9,5 6,5 8,0 8,0 19
20 Trần Anh Vũ 7A 7,9 6,6 8,4 9,0 6,5 9,0 8,0 19
21 Nguyễn Đình Huy 8A 9,4 7,0 7,1 10,0 6,5 7,0 8,0 19
II. CÁC HS ĐTB THẤP NHẤT                
1 Hà Ngọc Lan Anh 8B 6,1 7,8 8,1 1,0 7,5 7,5 4,9 228
2 Tạ Khánh Linh 9B 7,9 6,9 5,8 3,5 6,5 4,5 4,9 228
3 Hà Thanh Trúc 6B 4,5 6,5   5,5 5,0 3,0 4,8 230
4 Hà Việt Hoàng 9B 5,1 6,5 4,7 3,5 6,0 5,0 4,8 230
5 Nguyễn Yến Nhi 6A 6,8 5,5   2,5 5,0 8,0 4,6 232
6 Đỗ Nam Hà 8B 6,6 6,2 5,1 4,0 5,5 4,0 4,6 232
7 Hà Minh Ngọc 8B 7,1 6,1 6,3 5,0 5,0 3,0 4,6 232
8 Nguỵ Thanh Hằng 9B 6,3 6,5 7,7 3,0 5,0 7,0 4,6 232
9 Bùi Khánh Ly 7B 5,9 6,7 5,8 4,5 4,5 4,5 4,5 236
10 Đoàn Thị Mai Phương 7B 5,0 6,9 5,7 2,5 6,5 4,5 4,5 236
11 Trần Thị Thương 7B 4,5 6,7 4,6 4,0 6,0 2,5 4,5 236
12 Hoàng Hà 8A 7,8 6,5 5,3 5,5 4,5 2,5 4,5 236
13 Hoàng Thị Hằng 9B 4,4 6,9 5 4,0 4,5 5,5 4,5 236
14 Phùng Anh Dũng 8B 6,5 5,5 6,1 2,5 6,5 4,0 4,4 241
15 Vũ Mai Thương 9A 5,5 7,6 5,9 2,5 6,5 4,0 4,4 241
16 Đinh Anh Thơ 9B 6,7 6,6 5,4 4,0 5,5 3,0 4,4 241
17 Phan Trung Nghĩa 8B 7,2 6,3 5,2 3,0 6,0 3,5 4,3 244
18 Trần Yến Nhi 8B 6,7 6,1 5,4 4,0 5,5 2,5 4,3 244
19 Nguyễn Hoàng Thảo 8B 6,6 6,6 5,9 3,5 6,5 1,5 4,3 244
20 Đào Thị Yến Nhi 8B 6,5 6,0 5,7 3,0 6,5 2,0 4,2 247
21 Phạm Hà Ánh Linh 9B 4,6 6,9 5,4 2,5 6,5 3,0 4,2 247
22 Nguyễn Đức Mạnh 7B 8,1 6,1 7,1 5,5 3,5 2,5 4,1 249
23 Phạm Lập Trường 7B 5,5 5,9 4,5 3,5 5,0 3,5 4,1 249
24 Hà Hạnh Chi 9B 5,7 6,5 5,9 2,5 5,0 5,5 4,1 249
25 Lê Hoàng Lan 7B 4,5 5,9 4,0 2,0 6,0 4,0 4,0 252
26 Trần Như Lan 9B 6,1 6,8 5,5 2,5 5,0 5,0 4,0 252
27 Nguyễn Quỳnh Ngọc 9B 5,4 6,6 5,4 3,0 5,0 4,0 4,0 252
28 Trần Thị Vân Anh 9A 7,1 6,8 5,4 3,0 4,5 4,5 3,9 255
29 Trần Quý Đức 9B 5,3 5,8 6,5 3,0 3,5 6,5 3,9 255
30 Nguyễn Kiên Cường 9B 4,4 5 4,5 3,0 4,5 4,0 3,8 257
31 Nguyễn Thị Thùy Linh 9B 5,4 6,5 6,5 2,0 5,5 4,0 3,8 257
32 Đỗ Hương Loan 9B 5,5 6 5 2,0 5,5 3,0 3,6 259
33 Bùi Hoàng Ngân Hà 8B 6,5 5,8 5,3 2,5 4,5 3,0 3,4 260
34 Hoàng Thị Mai 8B 5,7 5,8 5,5 1,5 6,0 2,0 3,4 260
35 Hoàng Giang Nam 9A 7,1 7,0 5,1 3,0 4,5 2,0 3,4 260
36 Nguyễn Phương Nam 9B 5,2 5,6 4,5 3,0 4,5 2,0 3,4 260
37 Hà Đức Quang 9B 3,9 6 6,2 1,5 4,5 4,5 3,3 264
38 Hoàng Diệu Hà 8B 6,2 6,5 5,2 2,0 5,0 1,0 3,0 265
39 Ngô Thị Kim Huế 7B 3,6 5,6 4,6 2,0 4,0 2,5 2,9 266
39 HS yếu ở các lớp 6A= 1 7A= 0 8A= 1 9A= 3
6B= 1 7B= 7 8B= 12 9B= 15
DS KHEN THƯỞNG 10 HS XUẤT SẮC THI GIỮA KỲ
TT HỌ VÀ TÊN HS Lớp Toán   N Văn T Anh TB 3 môn thi Khoi
1 Hà Anh Tuấn 6A 10,0 6,5 8,5 8,3 6
2 Lê Nguyễn Phương Thảo 7A 9,5 8,0 9,0 8,8 7
3 Dương Quỳnh Hương 7B 9,5 8,0 9,0 8,8 7
4 Trần Duy Hưng 7A 10,0 7,5 9,0 8,8 7
5 Lê Thu Hiền 7A 9,5 8,0 8,5 8,7 7
6 Bùi Thu Phương 7A 9,5 7,5 9,0 8,6 7
7 Lương Phương Thảo 7A 8,5 8,0 10,0 8,6 7
8 Hoàng Tuấn Hùng 8A 10,0 8,5 9,5 9,3 8
9 Nguyễn Hải Lộc 8A 10,0 7,0 7,5 8,3 8
10 Nguyễn Huy Tú 9A 10,0 7,5 9,5 8,9 9
((ĐIỂM TOÁN+ĐIỂM VĂN)X2+ĐIỂM ANH)/5